Bàn tính
AbacusKhung cổ có các hạt dùng để đếm.
An ancient frame with beads used for counting.
Tra định nghĩa Anh – Việt và cách dùng từng thuật ngữ trong bài học.
Khung cổ có các hạt dùng để đếm.
An ancient frame with beads used for counting.
Sai lệch của ảnh do thấu kính hay gương không hội tụ ánh sáng về một điểm.
A defect in an image caused by a lens or mirror that does not focus light to one point.
Năng lực hay kĩ năng làm được một việc.
The power or skill to do something.
Thành phần không sống của môi trường có ảnh hưởng đến sinh vật.
A nonliving environmental component that affects organisms.
Không phụ thuộc vào thứ khác; đo từ gốc không thật sự.
Not depending on any other thing; measured from a true zero.
Khả năng của một bề mặt hấp thụ bức xạ chiếu vào nó.
The ability of a surface to take in radiation that falls on it.
Tốc độ thay đổi của vận tốc.
The rate of change of velocity.
Tốc độ thay đổi của vận tốc.
The rate at which velocity changes.
Máy làm các hạt mang điện tăng tốc đến năng lượng cao.
A machine that speeds up charged particles to high energy.
Dụng cụ đo gia tốc.
An instrument that measures acceleration.
Đủ tốt để được chấp nhận.
Good enough to be allowed.
Mở, đọc hay sử dụng dữ liệu hoặc hệ thống, hoặc quyền được làm vậy.
To open, read or use data or a system, or the right to do so.
Bộ phận phụ thêm vào một thiết bị.
An extra part added to a device.
Cung cấp đủ chỗ hay sự hỗ trợ cho một thứ.
To provide enough space or support for something.
Sự thay đổi hình dạng thuỷ tinh thể để nhìn rõ vật gần hoặc xa.
The change in the shape of the eye lens to focus on near or far objects.
Thanh ghi trong CPU lưu các kết quả trung gian của phép tính.
A register in the CPU that stores intermediate results of calculations.
Chất lượng đúng chính xác.
The quality of being exactly correct.
Chất phân li ra ion H⁺ trong nước; pH nhỏ hơn 7.
A substance that releases H⁺ ions in water; pH below 7.
Mưa có độ axit tăng do các chất ô nhiễm như sulfur dioxide và nitrogen oxides.
Rain with increased acidity caused by pollutants such as sulfur dioxide and nitrogen oxides.
Thiết bị gửi dữ liệu qua điện thoại bằng cách đổi thành âm thanh.
A device that sends data over a phone by turning it into sound.
Đang hiện 20 / 957